biểu thị

biểu thị

Màu đỏ trong đèn tín hiệu biểu thị lệnh dừng lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thể hiện, bày tỏ ra bên ngoài: Hành động dùng lời nói, cử chỉ, hành vi hoặc dấu hiệu để làm cho người khác thấy được, hiểu được một nội dung bên trong như tình cảm, thái độ, ý chí, tính chất.
    • dấu hiệu, ký hiệu đại diện cho một điều đó: Được dùng để chỉ mối quan hệ giữa một hình thức cụ thể (từ ngữ, ký hiệu, màu sắc...) với một ý nghĩa hay khái niệm đại diện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nụ cười của ấy biểu thị sự hài lòng. (Hành động cười cho thấy sự hài lòng bên trong.)
    • Anh ấy biểu thị lòng biết ơn chân thành đến các nhà hảo tâm. (Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn ra bên ngoài.)
    • Màu đỏ trong đèn tín hiệu biểu thị lệnh dừng lại. (Màu đỏ dấu hiệu đại diện cho mệnh lệnh "dừng".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học: "Biểu thị" thường được dùng để nói về mối quan hệ giữa hình thức ngôn ngữ (cái biểu thị - ) nội dung ý nghĩa (cái được biểu thị - ).
    • Từ "hoa hồng" cái biểu thị cho một khái niệm về loài hoa gai, hương thơm.
  • Trong toán học logic: Dùng để chỉ việc dùng các ký hiệu, công thức để đại diện cho một quan hệ, một đại lượng.
    • Dấu "+" biểu thị phép toán cộng.
Biến thể từ gần giống
  • Biểu lộ (động từ): Thể hiện, bộc lộ ra ngoài, thường dùng cho tình cảm, cảm xúc. ( dụ: ).
  • Thể hiện (động từ): Làm cho thấy ra, bộc lộ ra. Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho năng lực, phẩm chất. ( dụ: ).
  • Biểu đạt (động từ): Diễn đạt, truyền đạt ý tưởng, tình cảm bằng ngôn ngữ hoặc nghệ thuật. ( dụ: ).
  • Biểu hiện (danh từ/động từ): (Danh từ) Dấu hiệu bên ngoài cho thấy một trạng thái bên trong; (Động từ) thể hiện ra. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Tỏ bày: Bày tỏ ra (thường dùng trong văn chương, trang trọng).
  • Bộc lộ: Lộ ra, để lộ ra ngoài.
  • Phản ánh: Thể hiện một cách gián tiếp, cho thấy bản chất của sự việc.
Từ trái nghĩa
  • Che giấu: Giữ kín, không cho thấy ra ngoài.
  • Ẩn giấu: Giấu kín, giấu đi.
Cụm từ thành ngữ liên quan
  • Phương tiện biểu thị: Công cụ, cách thức dùng để thể hiện (như ngôn ngữ, cử chỉ, ký hiệu).
    • Ngôn ngữ phương tiện biểu thị tư duy quan trọng nhất.
  • Cái biểu thị (danh từ): Hình thức vật chất (âm thanh, chữ viết, hình ảnh) mang ý nghĩa trong ký hiệu học ngôn ngữ học.